Showing posts with label hoa chat. Show all posts
Showing posts with label hoa chat. Show all posts

Sunday, December 3, 2017

Danh sách một số hóa chất Sigma Aldrich- Hóa chất cơ bản



Danh sách một số chất cơ bản của hãng Sigma Aldrich. Tên chất với code và độ tinh khiết tương ứng. 



  1.  5-Sulfosalicylic acid dihydrate


247006 ACS reagent, =99% (Sigma-Aldrich)

S2130 ReagentPlus®, =99% (Sigma-Aldrich)

86195 purum p.a., =98.0% (T) (Sigma-Aldrich)

 2. Acetic acid

33209 puriss. p.a., ACS reagent, reag. ISO, reag. Ph. Eur., =99.8% (Sigma-Aldrich)

695092 ACS reagent, =99.7% (Sigma-Aldrich)

338826 =99.99% trace metals basis (Sigma-Aldrich)


3. Ammonium carbonate

207861 ACS reagent, =30.0% NH3 basis (Sigma-Aldrich)

68392 tested according to NF (Aldrich)

11204 puriss., meets analytical specification of NF, Ph. Franc., FCC (Sigma-Aldrich)
pricing



320145 ACS reagent, 28.0-30.0% NH3 basis (Sigma-Aldrich)


221228 ACS reagent, 28.0-30.0% NH3 basis (Sigma-Aldrich)


05003 puriss., meets analytical specification of Ph. Eur., 25-30% NH3 basis (Sigma-Aldrich)




237108 ACS reagent, =99% (Sigma-Aldrich)


11729 puriss. p.a., ACS reagent (Sigma-Aldrich)


329436 99.98% trace metals basis (Aldrich)


4. Barium hydroxide octahydrate

217573 ACS reagent, =98% (Sigma-Aldrich)

B2507 =98% (Sigma-Aldrich)

5.Benzoic acid

242381 ACS reagent, =99.5% (Sigma-Aldrich)

33047 puriss. p.a., ACS reagent, reag. Ph. Eur., =99.9% (alkalimetric) (Sigma-Aldrich)

109479 ReagentPlus®, 99% (Sigma-Aldrich)

6. Boric acid

B0394 ACS reagent, =99.5% (Sigma-Aldrich)

31146 puriss. p.a., ACS reagent, reag. ISO, reag. Ph. Eur., buffer substance, =99.8% (Sigma-Aldrich)


7. Calcium carbonate

239216 ACS reagent, =99.0%, powder (Sigma-Aldrich)

398101 ACS reagent, chelometric standard, 99.95-100.05% dry basis (Sigma-Aldrich)

C4830 BioXtra, =99.0% (Sigma-Aldrich)


8. Calcium hydroxide

239232 ACS reagent, =95.0% (Sigma-Aldrich)

9. Chloroacetic acid

402923 ACS reagent, =99.0% (Sigma-Aldrich)

C19627 99% (Sigma-Aldrich)

10. Chloroplatinic acid hexahydrate

206083 ACS reagent, =37.50% Pt basis (Sigma-Aldrich)

P5775 powder and chunks (Sigma-Aldrich)

11. Citric acid

251275 ACS reagent, =99.5% (Sigma-Aldrich)

C83155 99% (Sigma-Aldrich)

V900019 Vetec™ reagent grade, 99% (Vetec)

12. Citric acid monohydrate

C1909 ACS reagent, =99.0% (Sigma-Aldrich)

33114 puriss. p.a., ACS reagent, reag. ISO, reag. Ph. Eur., buffer substance, 99.5-102% (Sigma-Aldrich)

V900129 Vetec™ reagent grade, =98% (Vetec)

13. Formic acid

695076 ACS reagent, =96% (Sigma-Aldrich)

399388 ACS reagent, 88-91% (Sigma-Aldrich)  Green Alternative

F0507 reagent grade, =95% (Sigma-Aldrich)

14. Gallic acid monohydrate

398225 ACS reagent, =98.0% (Sigma-Aldrich)

15. Hydriodic acid

248649 contains =1.5% hypophosphorous acid as stabilizer, ACS reagent, =47.0% (Sigma-Aldrich)

398098 contains no stabilizer, ACS reagent, 55% (Sigma-Aldrich)

58159 puriss. p.a., ACS reagent, =47% (T) (Sigma-Aldrich)

16. Hydrobromic acid

438065 ACS reagent, 48% (Sigma-Aldrich)

244260 ACS reagent, 48% (Sigma-Aldrich)

268003 reagent grade, 48% (Sigma-Aldrich)

17. Hydrochloric acid

30721 puriss. p.a., ACS reagent, reag. ISO, reag. Ph. Eur., fuming, =37%, APHA: =10 (Sigma-Aldrich)

320331 ACS reagent, 37% (Sigma-Aldrich)

339253 37 wt. % in H2O, 99.999% trace metals basis (Sigma-Aldrich)

18. Hydrofluoric acid

30107 puriss. p.a., ACS reagent, reag. ISO, reag. Ph. Eur., =48% (Sigma-Aldrich)

01066 technical, 40-45% (Sigma-Aldrich)

V800207 LR, 39-43% (Vetec)

19. Iodic acid

221929 ACS reagent, =99.5% (Sigma-Aldrich)

58060 puriss. p.a., ACS reagent, =99.5% (RT) (Sigma-Aldrich)

20. Iron(III) chloride hexahydrate

236489 ACS reagent, 97% (Sigma-Aldrich)

F2877 reagent grade, =98%, chunks (Sigma-Aldrich)

21. L-Ascorbic acid

33034 puriss. p.a., ACS reagent, reag. ISO, reag. Ph. Eur., 99.7-100.5% (oxidimetric) (Sigma-Aldrich)

255564 ACS reagent, =99% (Sigma-Aldrich)

22. L-(+)-Tartaric acid

251380 ACS reagent, =99.5% (Sigma-Aldrich)

33801 puriss. p.a., reag. ISO, reag. Ph. Eur., 99.5-101.0% (calc. to the dried substance) (Sigma-Aldrich)

T109 =99.5% (Sigma-Aldrich)

23. Lactic acid solution

252476 ACS reagent, =85% (Sigma-Aldrich)

24. Lithium carbonate

255823 ACS reagent, =99.0% (Sigma-Aldrich)

431559 99.99% trace metals basis (Aldrich)

13010 purum, =99% (Sigma-Aldrich)

25. Lithium hydroxide monohydrate

402974 ACS reagent, =98.0% (Sigma-Aldrich)

13020 purum, =98.5% (Sigma-Aldrich)

L4533 BioXtra, 98.5-101.5% (titration) (Sigma-Aldrich)

26. meta-Phosphoric acid

239275 ACS reagent, chips, 33.5-36.5% (Sigma-Aldrich)

79613 puriss. p.a., ACS reagent, =33.5% (T) (Sigma-Aldrich)

M6288 BioXtra, =33.5% (Sigma-Aldrich)

27. Nitric acid

30702 puriss. p.a., ACS reagent, reag. ISO, =69% (Sigma-Aldrich)

438073 ACS reagent, 70% (Sigma-Aldrich)

695033 ACS reagent, 70% (Sigma-Aldrich)


28. Nitrilotriacetic acid

398144 ACS reagent, for complexometry, =98% (Sigma-Aldrich)

72560 ACS reagent, =99.0% (Sigma-Aldrich)









Thông tin liên hệ: 


SBC Scientific
Hotline: 0945677929
Email: info@sbc-vietnam.com

Thursday, November 30, 2017

Hóa chất Supelco- thương hiệu của Sigma Aldrich


Giới thiệu SUPELCO, thương hiệu của tập đoàn Sigma Aldrich


Hóa chất Supelco thuộc tập đoàn hóa chất Sigma Aldrich, Supelco với dung môi và phụ kiện sắc ký HPLC, GC; Cột sắc ký của Supelco cũng rất nổi tiếng về chất lượng và độ tin cậy.

Tổng hành dinh của Supelco nằm ở Bellefonte, Pennsylvania, USA. Hãng hóa chất Supelco chuyên nghiên cứu, sản xuất các loại hóa chất chạy sắc ký cột trong các lĩnh vực như: môi trường, thực phẩm, nước giải khát, dược phẩm, công nghệ sinh học, phòng thí nghiệm hóa học…

Hãng hóa chất Supelco đặc biệt chú trọng trên 4 lĩnh vực sau:


  • GC packing( sắc ký khí), columns và phụ kiện
  • LG packing( sắc ký lỏng), columms và phụ kiện
  • Sample preparation products( chuẩn bị mẫu),
  • Hóa chất chuẩn( Chemicals reference standards and reagents)



Khách hàng có thể chọn tủy ý từ 10,000 mục sản phẩm có sẵn của hãng hóa chất Supelco. Supelco là một phần của Sigma Aldrich, hiện có trụ sở tại 35 quốc gia, và có hơn 50 nhà phân phối cho hãng Supelco trên toàn thế giới.


Cam kết của hãng Supelco với khách hàng: 


Mục tiêu của Supelco là mang đến cho khách hàng sản phẩm với chất lượng cao nhất và dich vụ tuyệt vời nhất. Những sản phẩm của hóa chất Supelco đều đạt chứng nhận ISO 9001, Supelco kiểm tra từng lô sản phẩm được sản xuất ra với quy trình kiểm tra nghiêm ngặt và Supelco bảo đảm thỏa mản nhu cầu của khách hàng.
Các kỹ sư hóa học của Supelco có thể giúp cho khách hàng giải quyết được vấn đề rắc rối, tư vấn những sản phẩm phù hợp với nhu cầu riêng biệt.


Dẫn đầu trong phát triển công nghệ:


Để đáp ứng được cam kết của Supelco với khách hàng, Hóa chất Supelco không ngừng nghiên cứu và phát triển sản phẩm mới. Bộ phận R&D của Supelco luôn nổ lực để cho ra các sản phẩm mới đáp ứng nhu cầu: sắc ký cột, adsorbents, hóa chất chuẩn, hóa chất chuẩn bị mẫu…

Ưu điểm khi mua hóa chất Supelco tại SBC VIETNAM:



  • Hóa chất Sigma đạt độ tinh khiết gần như tuyệt đối từ 95% cho tới 99,9999%
  • Sự đa dạng sản phẩm và không ngừng phát triển của hóa chất Sigma luôn đáp ứng được nhu cầu của khách hàng
  • Với đội ngủ đông đảo tiến sỹ và kỹ sư nghiên cứu tại Sigma Aldrich, họ luôn tạo ra những sản phẩm mới luôn làm hài lòng khách hàng.
  • Ngay từ những ngày đầu thành lập cty hóa chất Sigma, nhà lãnh đạo Dan Broida rất quả quyết trong phương châm của mình: “ đối mặt với vấn về và giải quyết tới cùng”. Do đó đã thu hút đông đảo dư luận.
  • Thời gian đặt hàng nhanh chóng.
  • Cty hóa chất Sigma luôn lắng nghe và quan tâm tới ý kiến của người sử dụng.


Thông tin liên hệ: 

SBC Scientific
Hotline: 0945677929
Email: info@sbc-vietnam.com